Phải cung sợ lần cây cong
Direct English translation
Having had to draw the bow, one fears even a bent branch.
Equivalent English version
Once bitten, twice shy
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tâm lý đã từng gặp tai nạn, thất bại hoặc bị hại nên về sau hễ gặp điều gì na ná nguyên nhân cũ thì sinh sợ hãi, dè chừng và tránh né. Thường dùng để nói người bị ám ảnh bởi một trải nghiệm xấu trước đó.
English explanation
It refers to someone who, after suffering harm or misfortune once, becomes fearful of anything resembling the original cause. It is used to describe caution or anxiety born from a past bad experience.